Đi Cùng Kiểm Lâm Tomas
🇻🇳 Vietnamese · CEFR B1 · Polly’s Adventure

Đi Cùng Kiểm Lâm Tomas

Polly spends a morning in Ranger Tomas's truck, learning how he tracks bear feeding in wildflower meadows and monitors peregrine falcon nests on the cliffs.

💡 Tap any word for an instant translation — works seamlessly in the app.
Get PollyStop free →

Polly tỉnh dậy trên lan can xe buýt khi mặt trời vừa lên. Một người đàn ông mặc đồng phục nâu đang mở khóa một văn phòng nhỏ bên kia bãi đậu xe. Trên áo anh có tên T. RODRIGUEZ. Anh nhìn Polly và mỉm cười. "Bạn có thể đi cùng tôi," anh nói.

Đó là cách Polly dành buổi sáng trong chiếc xe tải của kiểm lâm.

Đó là cách Polly dành buổi sáng trong chiếc xe tải của kiểm lâm.

Tomas đã làm kiểm lâm ở Yosemite được mười bốn năm. Anh có cà phê trong bình giữ nhiệt, một bảng kẹp giấy và một chiế...

Tomas đã làm kiểm lâm ở Yosemite được mười bốn năm. Anh có cà phê trong bình giữ nhiệt, một bảng kẹp giấy và một chiếc radio phát ra tiếng rè rè. Anh lái xe chậm rãi. Anh dừng lại thường xuyên.

Điểm dừng đầu tiên là một đồng cỏ ẩm ướt. Tomas bước vào cỏ và tìm dấu hiệu cho thấy gấu đã từng ở đó. "Tháng Sáu, ho...

Điểm dừng đầu tiên là một đồng cỏ ẩm ướt. Tomas bước vào cỏ và tìm dấu hiệu cho thấy gấu đã từng ở đó. "Tháng Sáu, hoa bắp cải mọc ở đây," anh nói. "Gấu thích chúng. Chúng tôi đánh dấu những đồng cỏ nơi chúng kiếm ăn."

Polly nhảy lên cửa sổ xe mở. Hoa bắp cải chưa mọc. Chúng chỉ là những mũi giáo xanh nhỏ.

Polly nhảy lên cửa sổ xe mở. Hoa bắp cải chưa mọc. Chúng chỉ là những mũi giáo xanh nhỏ.

Con đường leo dốc. Không khí mát mẻ hơn. Ở một khúc cua, Tomas dừng lại và chỉ tay. Một con chim cắt đang đậu trên tả...

Con đường leo dốc. Không khí mát mẻ hơn. Ở một khúc cua, Tomas dừng lại và chỉ tay. Một con chim cắt đang đậu trên tảng đá. Đầu đỏ của Polly nghiêng nghiêng. Con chim nhìn họ, rồi lao khỏi tảng đá và biến mất trong chưa đầy một giây.

In the app

Read it. Then say it.

Shadow this paragraph in the PollyStop app — record yourself, see how close your pronunciation gets to a native speaker's, sentence by sentence. Free.

82% match · "Snow crunched under her running shoes"
Get PollyStop on iOS — Free
"Chúng làm tổ trên vách đá," Tomas nói. "Năm nay chúng tôi có sáu cặp trong thung lũng."

"Chúng làm tổ trên vách đá," Tomas nói. "Năm nay chúng tôi có sáu cặp trong thung lũng."

Polly quan sát cách con chim cắt gập cánh. Cô muốn thử cú lao đó. Có lẽ ngày mai.

Polly quan sát cách con chim cắt gập cánh. Cô muốn thử cú lao đó. Có lẽ ngày mai.

Ở điểm dừng tiếp theo, Tomas đi vào rừng một mình. Anh trở lại với một ống kim loại. "Hộp đựng thức ăn chống gấu mà a...

Ở điểm dừng tiếp theo, Tomas đi vào rừng một mình. Anh trở lại với một ống kim loại. "Hộp đựng thức ăn chống gấu mà ai đó đã cố chôn," anh nói. Anh đặt nó lên thùng xe.

Đến trưa, họ đến Olmsted Point. Vùng đất cao mở ra trước mắt họ. Hồ Tenaya ở xa bên dưới. Half Dome từ phía sau. Nhữn...

Đến trưa, họ đến Olmsted Point. Vùng đất cao mở ra trước mắt họ. Hồ Tenaya ở xa bên dưới. Half Dome từ phía sau. Những đỉnh núi xám mờ dần trong sương.

"Đây," Tomas nói, "là phần mà hầu hết mọi người lái xe qua." Anh rót cà phê vào nắp bình giữ nhiệt và đặt nó lên bảng...

"Đây," Tomas nói, "là phần mà hầu hết mọi người lái xe qua." Anh rót cà phê vào nắp bình giữ nhiệt và đặt nó lên bảng điều khiển bên cạnh Polly. "Hãy ở lại một lúc."

Now do it every day.

PollyStop puts a story like this in front of you every time you open Instagram, TikTok, or YouTube. Five minutes of Vietnamese before five minutes of scroll. Free.

Get PollyStop — Free on iOS

Works on iPhone  ·  Android coming soon

Continue in the app
Translation. Shadowing. Daily stories.
Get free →